Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
新
しん
国際
こくさい
空港
くうこう
は
実際
じっさい
成田
なりた
を
有名
ゆうめい
にした。
Sân bay quốc tế mới thực sự đã làm nổi tiếng Narita.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
国際
こくさい
quốc tế
空港
くうこう
sân bay
実際
じっさい
thực tế; sự thật; điều kiện thực tế
有名
ゆうめい
nổi tiếng
為る
する
làm
Hán tự:
新
Tân
mới
国
Quốc
quốc gia
際
Tế
dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
港
Cảng
cảng
実
Thực
thực tế; hạt
成
Thành
trở thành; đạt được
田
Điền
ruộng lúa
有
Hữu
sở hữu; có
名
Danh
tên; nổi tiếng