Dịch nghĩa:

Sân bay quốc tế mới thực sự đã làm nổi tiếng Narita.

Hán tự:

Tân mới
Quốc quốc gia
Tế dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
Không trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
Cảng cảng
Thực thực tế; hạt
Thành trở thành; đạt được
Điền ruộng lúa
Hữu sở hữu; có
Danh tên; nổi tiếng