Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
新
あたら
しい
訓練
くんれん
生
せい
はだらだらしていたので、
仕事
しごと
に
本気
ほんき
でとりくまないとくびにするといわれた。
Vì tân binh lười biếng nên đã bị dọa sẽ bị sa thải nếu không làm việc nghiêm túc.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
訓練生
くんれんせい
học viên
だらだら
nhỏ giọt; chảy rỉ
為る
する
làm
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
本気
ほんき
nghiêm túc; chân thành; sự thật
取り組む
とりくむ
vật lộn; đấu vật
言う
いう
nói
Hán tự:
新
Tân
mới
訓
Huấn
hướng dẫn; cách đọc chữ Nhật; giải thích; đọc
練
Luyện
luyện tập; đánh bóng; rèn luyện; mài giũa; tinh luyện
生
Sinh
sinh; cuộc sống
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
気
Khí
tinh thần; không khí