Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
nhỏ giọt; chảy rỉ
JP: 汗がダラダラです。
VI: Mồ hôi ướt đẫm.
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
thoai thoải
JP: 手を付けずダラダラしているくせに、「うへー、今度こそ間に合わないかも!?」と心はビクビクしている。
VI: Mặc dù đã lười biếng không chịu bắt tay vào việc, anh ta vẫn lo lắng rằng "Ối, lần này có thể sẽ không kịp đây!?"
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
lề mề; kéo dài
Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
nhàn nhã; chậm rãi
JP: 話は三時までだらだらと続いた。
VI: Cuộc hội thoại kéo dài lê thê đến tận 3 giờ.