訓練生 [Huấn Luyện Sinh]
くんれんせい
Danh từ chung
học viên
JP: その訓練生は仕事の重荷にほとんど耐えられなかった。
VI: Học viên đó gần như không chịu nổi gánh nặng công việc.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
最初、訓練生達は彼が一緒だったので落ち着かなかった。
Ban đầu, các học viên cảm thấy bất an vì anh ấy ở cùng họ.
最初に、訓練生達は彼が一緒だったので落着かなかった。
Ban đầu, các học viên cảm thấy bất an vì anh ấy ở cùng họ.
新しい訓練生はだらだらしていたので、仕事に本気でとりくまないとくびにするといわれた。
Vì tân binh lười biếng nên đã bị dọa sẽ bị sa thải nếu không làm việc nghiêm túc.