Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
新
あたら
しい
葡萄
ぶどう
酒
しゅ
は
古
ふる
い
皮
かわ
袋
ぶくろ
に
入
い
れてはならない。
Không nên đựng rượu mới vào bình da cũ.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
ぶどう酒
ぶどうしゅ
rượu nho
古い
ふるい
cũ; cổ xưa
革袋
かわぶくろ
túi da
入れる
いれる
đưa vào
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
新
Tân
mới
葡
Bồ
nho dại; Bồ Đào Nha
萄
Đào
cây nho; nho dại
酒
Tửu
rượu sake; rượu
古
Cổ
cũ
皮
Bì
da; vỏ; da thuộc; da (bộ thủ số 107)
袋
Đại
bao; túi; túi nhỏ
入
Nhập
vào; chèn