Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
新
あたら
しい
事業
じぎょう
に
手
て
をつけるときはよく
気
き
をつけなさい。
Hãy cẩn thận khi bắt đầu một doanh nghiệp mới.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
事業
じぎょう
kinh doanh; doanh nghiệp
手
て
tay; cánh tay
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為さる
なさる
làm
Hán tự:
新
Tân
mới
事
Sự
sự việc; lý do
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
手
Thủ
tay
気
Khí
tinh thần; không khí