Dịch nghĩa:

Chữ viết thịnh vượng nhất khi nó là nửa kinh doanh, nửa nghệ thuật.

Hán tự:

Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Tự chữ; từ
Bán một nửa; giữa; số lẻ; bán-; một phần-
Thương buôn bán
Mại bán
Vân kỹ thuật; nghệ thuật; thủ công; biểu diễn; diễn xuất; trò; mánh khóe
Thuật kỹ thuật; thủ thuật
Tối tối đa; nhất; cực kỳ
Cao cao; đắt
Vinh phồn thịnh; thịnh vượng; vinh dự; vinh quang; lộng lẫy