Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
文壇
ぶんだん
の
大家
おおや
ともあろう
人
ひと
が、まさか
金銭
きんせん
トラブルを
起
お
こして
晩節
ばんせつ
を
汚
けが
すことになろうとは
思
おも
いもよらなかった。
Không ai nghĩ một nhân vật lớn trong giới văn chương lại làm bẩn đời mình bằng chuyện tiền nong.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
文壇
ぶんだん
giới văn học; giới văn chương
大家
おおや
chủ nhà; bà chủ nhà
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
人
ひと
người; ai đó
金銭
きんせん
tiền; tiền mặt
トラブル
rắc rối
起こす
おこす
dựng lên; nhặt lên
晩節
ばんせつ
cuối đời; những năm cuối đời
汚す
よごす
làm bẩn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
成る
なる
trở thành; đạt được
思い
おもい
suy nghĩ
よる
dám
Hán tự:
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
壇
Đàn
bục; sân khấu; bục giảng; sân thượng
大
Đại
lớn; to
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
人
Nhân
người
金
Kim
vàng
銭
Tiền
đồng xu; 0.01 yên; tiền
起
Khởi
thức dậy
晩
Mạn
hoàng hôn; đêm
節
Tiết
mùa; tiết
汚
Ô
bẩn; ô nhiễm; ô nhục
思
Tư
nghĩ