晩節 [Mạn Tiết]

ばんせつ

Danh từ chungTrạng từ

cuối đời; những năm cuối đời

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

文壇ぶんだん大家おおやともあろうひとが、まさか金銭きんせんトラブルをこして晩節ばんせつけがすことになろうとはおもいもよらなかった。
Không ai nghĩ một nhân vật lớn trong giới văn chương lại làm bẩn đời mình bằng chuyện tiền nong.
かつてはあんなにかがやいてたのに、いらくのこいわか愛人あいじんにガッポリってかれるなんて、かれ晩節ばんせつよごしたもんだな。
Dù đã từng rực rỡ nhưng cuối cùng anh ấy cũng làm ô uế cuộc đời mình với một mối tình với người tình trẻ.