Dịch nghĩa:

Giáo dục không chỉ giới hạn ở tuổi trẻ mà phải tiếp tục suốt đời.

Hán tự:

Giáo giáo dục
Dục nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc
Nhược trẻ; nếu
Thời thời gian; giờ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng
Toàn toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
Sinh sinh; cuộc sống
Nhai chân trời; bờ; giới hạn
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Kế thừa kế; kế thừa; tiếp tục; vá; ghép (cây)
Tục tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng