Dịch nghĩa:

Giáo dục không phải là việc nhớ nhiều sự kiện.

Hán tự:

Giáo giáo dục
Dục nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Sự sự việc; lý do
Bính thiết kế; hoa văn; vóc dáng; tính cách; tay cầm; tay quay; tay nắm; núm; trục
Giác ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy