Dịch nghĩa:

Giáo dục không chỉ là việc đi học mà còn có ý nghĩa hơn thế nữa.

Hán tự:

Giáo giáo dục
Dục nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
bằng cách; vì; xét theo; so với
Thượng trên
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Vị hương vị; vị