Dịch nghĩa:

Các giáo viên đang cố gắng khơi dậy sự hứng thú học tập cho học sinh.

Hán tự:

Giáo giáo dục
giáo viên; quân đội
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Khí tinh thần; không khí
Khởi thức dậy
Nỗ cố gắng; chăm chỉ; hết sức có thể
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực