Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
教師
きょうし
は
生徒
せいと
達
たち
が
勇気
ゆうき
を
持
も
つべきだとしばしば
力説
りきせつ
する。
Giáo viên thường xuyên nhấn mạnh rằng học sinh nên có dũng khí.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
教師
きょうし
giáo viên; giảng viên
生徒
せいと
học sinh; sinh viên
勇気
ゆうき
dũng khí; can đảm
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
屡々
しばしば
thường xuyên; lặp đi lặp lại
力説
りきせつ
nhấn mạnh (một điểm, lập luận, v.v.); nhấn mạnh; khăng khăng
為る
する
làm
Hán tự:
教
Giáo
giáo dục
師
Sư
giáo viên; quân đội
生
Sinh
sinh; cuộc sống
徒
Đồ
đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
勇
Dũng
dũng cảm; phấn chấn
気
Khí
tinh thần; không khí
持
Trì
cầm; giữ
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết