Dịch nghĩa:

Đôi khi giáo viên cần giúp học sinh giải tỏa căng thẳng.

Hán tự:

Giáo giáo dục
giáo viên; quân đội
Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Tán rải; tiêu tán