Dịch nghĩa:

Chính trị học là khoa học về ai, làm thế nào, cái gì, khi nào và tại sao có được quyền lực.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Học học; khoa học
Thùy ai; ai đó
Thời thời gian; giờ
Cố tình cờ; đặc biệt; cố ý; lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh; người quá cố; do đó; vì vậy
Thủ tay
Nhập vào; chèn
Vấn câu hỏi; hỏi