Dịch nghĩa:

Chính sách tài chính của chính phủ đã có công trong thành công kinh tế của Nhật Bản sau chiến tranh.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Tài tài sản; tiền; của cải
Sách kế hoạch; chính sách
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Hậu sau; phía sau; sau này
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Thành trở thành; đạt được
Công thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
Tích thành tích; công lao