Dịch nghĩa:

Chính phủ đã tiến hành một cuộc trưng cầu ý dân chung cho người dân.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Trụ cư trú; sống
Dân dân; quốc gia
Vấn câu hỏi; hỏi
Nhất một
Bàn người vận chuyển; mang; tất cả; chung; loại; kiểu
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
Phiếu phiếu bầu; nhãn; vé; biển hiệu
Thực thực tế; hạt
Thi cho; thực hiện