Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
折角
せっかく
寝
ね
かしつけたのに、
起
お
こさないでよ。この
子
こ
、
寝
ね
かせるの
大変
たいへん
なのよ。
Dù tôi đã cho bé ngủ nhưng đừng đánh thức bé dậy nhé, việc cho bé ngủ rất khó khăn.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
折角
せっかく
vất vả; khó khăn
寝かしつける
ねかしつける
ru ngủ (trẻ em); dỗ ngủ
起こす
おこす
dựng lên; nhặt lên
此の
この
này
子
こ
trẻ em; trẻ nhỏ; thiếu niên; thanh thiếu niên; người trẻ (chưa trưởng thành)
寝かせる
ねかせる
đặt nằm; để ngủ
大変
たいへん
rất; rất nhiều; khủng khiếp; kinh khủng
Hán tự:
折
Chiết
gấp; bẻ
角
Giác
góc; sừng; gạc
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
起
Khởi
thức dậy
子
Tử
trẻ em
大
Đại
lớn; to
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ