折角 [Chiết Giác]

切角 [Thiết Giác]

せっかく
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Trạng từDanh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

vất vả; khó khăn

JP:

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

quý giá; hiếm có

JP:まえ大声おおごえすから、せっかくのシャッターチャンスをのがしちゃったよ。

VI: Vì cậu la lớn nên tôi đã bỏ lỡ cơ hội chụp ảnh tốt.

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

tốt bụng; hào phóng

JP: こういう事情じじょうですから、残念ざんねんながら、せっかくのご招待しょうたいをおけいたしかねるのです。

VI: Vì lý do này, thật không may, tôi không thể chấp nhận lời mời quý giá của bạn.

Trạng từ

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

đặc biệt; riêng biệt

JP: せっかくあめなかいにったのに彼女かのじょ留守るすだった。

VI: Tôi đã mất công đến gặp cô ấy trong lúc trời mưa, vậy mà cô ấy lại vắng nhà.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

折角せっかくここまで頑張がんばってげたのに、もうくずすの?もったいない!
Đã cố gắng đến đây rồi mà giờ lại phá đi à? Phí quá!
折角せっかくてくれたのに留守るすをしていてごめんね。
Tôi thật sự xin lỗi vì đã vắng nhà khi bạn đến.
折角せっかくここまであるいてきたのに、おみせまってた。
Đi bộ đến đây mà cửa hàng lại đóng cửa.
折角せっかくかしつけたのに、こさないでよ。このかせるの大変たいへんなのよ。
Dù tôi đã cho bé ngủ nhưng đừng đánh thức bé dậy nhé, việc cho bé ngủ rất khó khăn.
折角せっかくなお天気てんきなので、今日きょうかきえたほうがいいとおもいます。
Vì trời đẹp, tôi nghĩ hôm nay chúng ta nên sơn lại hàng rào.
週末しゅうまつにさ、映画えいがかんかない?」「折角せっかくなんだけど、ダメなの。さそってくれてありがとう」
"Cuối tuần này, mình đi xem phim không?", "Dù rất muốn nhưng mình không được, cảm ơn vì đã mời."