寝かせる [Tẩm]
ねかせる
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
đặt nằm; để ngủ
JP: 彼女は子供をそっと寝かせた。
VI: Cô ấy đã nhẹ nhàng đưa con vào giường.
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
đặt nằm xuống
JP: 机の上に寝かせて置くと転がって落ちることがあるので、試験管立てに立てておく。
VI: Nếu để ống nghiệm nằm trên bàn thì có thể bị lăn xuống, nên hãy để đứng trong giá đựng ống nghiệm.
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
để không dùng; để không bán
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ
ủ; để lên men
JP: ブランデーを、カシのたるにねかせる。
VI: Ngâm brandy trong thùng sồi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
赤ん坊を寝かせなさい。
Hãy cho bé ngủ đi.
子供達を寝かせなさい。
Hãy cho các bé đi ngủ.
その子を寝かせなさい。
Hãy cho đứa trẻ đó đi ngủ.
彼女は赤ん坊をベッドに寝かせた。
Cô ấy đã cho đứa bé nằm xuống giường.
子供を寝かせてくれますか。
Bạn có thể cho trẻ em đi ngủ được không?
子供を寝かせてもらえますか。
Bạn có thể cho trẻ em đi ngủ được không?
彼女はその人形をベッドに寝かせるだろう。
Cô ấy sẽ để con búp bê đó ngủ trên giường.
母親は赤ちゃんをベッドにそっと寝かせた。
Người mẹ đã nhẹ nhàng đặt đứa bé xuống giường.
そろそろ子供たちを寝かせてもよい時間だ。
Đã đến giờ có thể cho các bé đi ngủ.
折角寝かしつけたのに、起こさないでよ。この子、寝かせるの大変なのよ。
Dù tôi đã cho bé ngủ nhưng đừng đánh thức bé dậy nhé, việc cho bé ngủ rất khó khăn.