寝かしつける [Tẩm]

寝かし付ける [Tẩm Phó]

ねかしつける

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

ru ngủ (trẻ em); dỗ ngủ

JP: あかぼうかしつけなければ。

VI: Tôi phải cho bé ngủ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あかちゃんをかしつけなくちゃ。
Tôi phải cho bé ngủ.
彼女かのじょ子供こどもかしつけた。
Cô ấy đã đưa con đi ngủ.
うた子供こどもかしつける。
Dùng ca hát để ru con ngủ.
あかちゃんをかしつけてきて。
Đi ru con ngủ đi.
あかぼうかしつけねばならない。
Tôi phải cho bé ngủ.
どもたちかしつけてよ。
Hãy đi ngủ cho các con.
トムはメアリーをかしつけました。
Tom đã đưa Mary đi ngủ.
母親ははおや子供こどもたちをかしつけた。
Mẹ đã cho các con đi ngủ.
子供こどもかしつけてもらえますか。
Bạn có thể cho trẻ em đi ngủ được không?
彼女かのじょどもたちをかしつけている。
Cô ấy đang ru các con ngủ.