Dịch nghĩa:

Thư từ là thứ kết nối bạn bè sống xa xôi.

Hán tự:

Thủ tay
Chỉ giấy
Viễn xa; xa xôi
Ly tách rời; chia cắt; rời xa; lạc đề
Trụ cư trú; sống
Hữu bạn bè
Nhân người
Kết buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm