Dịch nghĩa:

Nếu điều này xảy ra trong thời chiến, nó sẽ trở thành một thảm họa.

Hán tự:

Khuyết chiến tranh; trận đấu
Thời thời gian; giờ
Khởi thức dậy
Tai thảm họa; tai họa; tai ương; nguyền rủa; ác
Nạn khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết