Dịch nghĩa:
恋は嫉妬深いもので、正常な目を斜視にさせる。
Tình yêu là thứ đầy ghen tuông, khiến con mắt bình thường trở nên lệch lạc.
Từ vựng:
Hán tự:
恋
Luyến
lãng mạn; đang yêu; khao khát; nhớ; người yêu
嫉
Tật
ghen tị
妬
Đố
ghen tị; đố kỵ
深
Thâm
sâu; tăng cường
正
Chính
chính xác; công bằng
常
Thường
thông thường
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
斜
Tà
chéo; xiên
視
Thị
xem xét; nhìn