Dịch nghĩa:
急いで印刷されたので、その本には誤植が多い。
Vì in vội nên cuốn sách này có nhiều lỗi chính tả.
Từ vựng:
Hán tự:
急
Cấp
khẩn cấp
印
Ấn
con dấu; biểu tượng
刷
Xoát
in ấn
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
誤
Ngộ
sai lầm; phạm lỗi; làm sai; lừa dối
植
Thực
trồng
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều