誤植 [Ngộ Thực]

ごしょく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 43000

Danh từ chung

lỗi in; lỗi đánh máy; lỗi in ấn

JP: このほんにはほとんどまった誤植ごしょくがない。

VI: Quyển sách này gần như không có lỗi đánh máy nào.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれは2、3の誤植ごしょく見逃みのがさなかった。
Anh ấy không bỏ qua bất kỳ lỗi đánh máy nào.
誤植ごしょくのないほんなどほとんどない。
Hầu như không có quyển sách nào là không bị in sai.
このほん誤植ごしょくはまずほとんどない。
Cuốn sách này gần như không có lỗi chính tả.
誤植ごしょくはいくつかあるが、全体ぜんたいとしてはいいほんだ。
Mặc dù có một số lỗi in, nhưng tổng thể đây là một quyển sách tốt.
いそいいで印刷いんさつされたので、そのほんには誤植ごしょくおおい。
Vì in vội nên cuốn sách này có nhiều lỗi chính tả.
健康けんこうほんむときは注意ちゅういしたほうがいい。誤植ごしょくのせいでぬかもしれないからね。
Khi đọc sách về sức khỏe cần phải cẩn thận, lỗi đánh máy có thể khiến bạn chết.