Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
忘
わす
れないでこの
手紙
てがみ
を
投稿
とうこう
しなさい。
Đừng quên gửi bức thư này.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
此の
この
này
手紙
てがみ
thư
投稿
とうこう
đóng góp (cho báo, tạp chí, v.v.); gửi bài; đăng (trên blog, mạng xã hội, v.v.)
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
忘
Vong
quên
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
投
Đầu
ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
稿
Cảo
bản thảo; bản nháp; bản viết tay; rơm