Dịch nghĩa:
心理学は心を科学研究する学問である。
Tâm lý học là khoa học nghiên cứu về tâm trí.
Từ vựng:
Hán tự:
心
Tâm
trái tim; tâm trí
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
学
Học
học; khoa học
科
Khoa
khoa; khóa học; bộ phận
研
Nghiên
mài; nghiên cứu; mài sắc
究
Cứu
nghiên cứu
問
Vấn
câu hỏi; hỏi