Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
をしばらく
遠
とお
くにおいておくことにするよ。
Tôi quyết định để cô ấy ở một mình một thời gian.
Ngữ pháp:
V ることにする (〜ru koto ni suru)
Quyết định làm điều gì đó, đưa ra quyết định.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
暫く
しばらく
một lúc; một phút
遠く
とおく
xa; nơi xa
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
遠
Viễn
xa; xa xôi