Dịch nghĩa:

Khi còn trẻ, cô ấy thường đi du lịch.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Nhược trẻ; nếu
Khoảnh thời gian; khoảng; về phía
Lữ chuyến đi; du lịch
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng