Dịch nghĩa:

Cô ấy đã dẫn dắt một nhóm các nữ tu được gọi là nhóm truyền giáo từ thiện.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Từ từ bi
Thiện đức hạnh; tốt; thiện
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
Đạo hướng dẫn; dẫn dắt; chỉ đạo; dẫn đường
Đoàn nhóm; hiệp hội
gọi; gọi ra; mời
Tu kỷ luật; học
Đạo đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Tập tập hợp; gặp gỡ
Chỉ ngón tay; chỉ