Dịch nghĩa:
彼女は彼がまだ若いのに海外へ行くようアドバイスした。
Cô ấy đã khuyên anh ấy nên đi ra nước ngoài dù anh ấy còn trẻ.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
若
Nhược
trẻ; nếu
海
Hải
biển; đại dương
外
Ngoại
bên ngoài
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng