Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
子供
こども
の
頃
ころ
からかけがえのない
思
おも
い
出
で
を
大切
たいせつ
にしている。
Cô ấy đã trân trọng những kỷ niệm quý giá từ thời thơ ấu của mình.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
頃
ころ
thời gian (xấp xỉ); khoảng; về phía
掛け替え
かけがえ
thay thế; thay đổi; xây dựng lại
無い
ない
không tồn tại
思い出
おもいで
kỷ niệm; hồi ức; sự nhớ lại
大切
たいせつ
quan trọng; đáng kể; nghiêm trọng; then chốt
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài
大
Đại
lớn; to
切
Thiết
cắt; sắc bén