Dịch nghĩa:

Cô ấy đã để dành những tờ báo cũ chất đống.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Cổ
Tân mới
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Chỉ giấy
Sơn núi
Tích tích lũy; chất đống
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố