Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
今
いま
までに
一
いち
度
ど
も
恋
こい
をした
事
こと
が
無
な
い。
Cô ấy chưa từng yêu ai.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
今まで
いままで
cho đến bây giờ
一度
いちど
một lần; một thời gian; vào một dịp
恋
こい
tình yêu
為る
する
làm
事
こと
sự việc; điều
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
今
Kim
bây giờ
一
Nhất
một
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
恋
Luyến
lãng mạn; đang yêu; khao khát; nhớ; người yêu
事
Sự
sự việc; lý do
無
Vô
không có gì; không