Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
はビートルズを
聞
き
くのに
夢中
むちゅう
になっていて
彼
かれ
とのデートに
行
い
きそびれた。
Cô ấy đã mải nghe Beatles đến mức quên mất cuộc hẹn hò với anh ấy.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
ビートルズ
The Beatles
聞く
きく
nghe
夢中
むちゅう
mê mải; say mê
成る
なる
trở thành; đạt được
彼
かれ
anh ấy
デート
hẹn hò; đi chơi (hai người)
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
そびれる
bỏ lỡ cơ hội làm; không làm được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
夢
Mộng
giấc mơ; ảo ảnh
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng