そびれる
Hậu tốĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
📝 sau động từ dạng -masu
bỏ lỡ cơ hội làm; không làm được
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女はビートルズを聞くのに夢中で、彼とのデートに行きそびれた。
Cô ấy đắm chìm vào âm nhạc của The Beatles và lỡ hẹn với anh ấy.
彼女はビートルズを聞くのに夢中になっていて彼とのデートに行きそびれた。
Cô ấy đã mải nghe Beatles đến mức quên mất cuộc hẹn hò với anh ấy.
「二軒先の青木さんとこの茉奈ちゃん、女の子を産んだんだって」「えっ、名前なんて言うの?」「『ひまり』って言ってたよ」「どんな字、書くの?」「あっ、聞きそびれちゃった。どんな字、書くんだろうね?」
"Nghe nói con gái nhà Aoki ở hai nhà kế bên, Mana, đã sinh bé gái đấy." "Ồ, đặt tên là gì?" "Họ bảo là Himari." "Viết như thế nào?" "Ồ, tôi quên mất không hỏi. Không biết viết như thế nào nhỉ?"