Dịch nghĩa:

Cô ấy đã bật khóc đột ngột khi nghe tin tức đó.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Tri biết; trí tuệ
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Đột đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
Khấp khóc
Xuất ra ngoài