Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
はいわゆるヤンママだけど、
料理
りょうり
は
上手
じょうず
だし、なにより
子
こ
どものことをとても
大切
たいせつ
にしてるんだよ。
Cô ấy là một bà mẹ trẻ nhưng nấu ăn rất giỏi và quan tâm đến con cái hơn hết.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
所謂
いわゆる
cái gọi là; được gọi là
ヤンママ
bà mẹ trẻ
料理
りょうり
nấu ăn; ẩm thực; món ăn
上手
じょうず
khéo léo; giỏi
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
迚も
とても
rất; cực kỳ
大切
たいせつ
quan trọng; đáng kể; nghiêm trọng; then chốt
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
料
Liệu
phí; nguyên liệu
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay
子
Tử
trẻ em
大
Đại
lớn; to
切
Thiết
cắt; sắc bén