Dịch nghĩa:

Khuôn mặt cô ấy trùng khớp với bản mô tả người phụ nữ mất tích.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Nhan khuôn mặt; biểu cảm
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Phương hướng; người; lựa chọn
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Minh sáng; ánh sáng
Nhân người
Tương liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
Thư viết
Phù dấu hiệu; ký hiệu; bùa
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1