行方不明 [Hành Phương Bất Minh]
ゆくえふめい
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
mất tích
JP: 3人が依然行方不明です。
VI: Ba người vẫn còn mất tích.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムは行方不明なの?
Tom có mất tích không?
舟は行方不明だ。
Con thuyền đã mất tích.
3人が行方不明です。
Ba người đã mất tích.
トムは行方不明になった。
Tom đã mất tích.
警察は行方不明の少年を捜した。
Cảnh sát đã tìm kiếm cậu bé mất tích.
警察官は行方不明の子供を捜した。
Cảnh sát đã tìm kiếm đứa trẻ mất tích.
トムが月曜から行方不明なんだ。
Tom đã mất tích kể từ thứ Hai.
トムはオーストラリアで行方不明になった。
Tom đã mất tích ở Úc.
行方不明だった漁船が無事帰港した。
Chiếc tàu đánh cá mất tích đã trở về bến an toàn.
洪水で3人の人が行方不明だ。
Ba người mất tích do lũ lụt.