Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
の
言葉
ことば
で
私
わたし
は
勇気
ゆうき
をあらたにした。
Lời nói của cô ấy đã cho tôi thêm can đảm.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
言葉
ことば
ngôn ngữ; phương ngữ
私
わたくし
tôi
勇気
ゆうき
dũng khí; can đảm
新た
あらた
mới; tươi mới; mới lạ
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi
私
Tư
tư nhân; tôi
勇
Dũng
dũng cảm; phấn chấn
気
Khí
tinh thần; không khí