Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
の
行儀
ぎょうぎ
の
悪
わる
さを
気
き
にしたことは
無
な
い。
Tôi không bao giờ quan tâm đến sự thiếu lễ độ của cô ấy.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
行儀
ぎょうぎ
cách cư xử; hành vi
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
儀
Nghi
nghi lễ
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
気
Khí
tinh thần; không khí
無
Vô
không có gì; không