Dịch nghĩa:

Sự tức giận trong bài phát biểu của cô ấy đã dần biến mất.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Diễn biểu diễn; diễn xuất
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Nộ tức giận; bị xúc phạm
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Tử trẻ em
Tiêu dập tắt; tắt