Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
のブーツは
私
わたし
のものよりずっと
早
はや
くだめになる。
Đôi giày của cô ấy hỏng nhanh hơn của tôi nhiều.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
ブーツ
giày ủng
私
わたくし
tôi
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
ずっと
liên tục
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
駄目
だめ
không tốt; vô dụng; hỏng
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
私
Tư
tư nhân; tôi
早
Tảo
sớm; nhanh