ブーツ

Danh từ chung

giày ủng

JP: わたしはスキーのブーツを1足いっそくいたい。

VI: Tôi muốn mua một đôi giày trượt tuyết.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ブーツはいで。
Cởi giày ra nhé.
これらはトムのブーツだ。
Đây là những đôi ủng của Tom.
これはトムのブーツだ。
Đây là đôi ủng của Tom.
ブーツをいたいんですけど。
Tôi muốn mua một đôi boots.
スキーブーツをいたい。
Tôi muốn mua giày trượt tuyết.
こちらのブーツはイタリアせいです。
Đôi boots này được làm ở Ý.
ブーツはしょっちゅうきます。
Tôi thường xuyên đi giày boots.
彼女かのじょはブーツを一足いっそくった。
Cô ấy đã mua một đôi boots.
このブーツはあるきにくいわ。
Đôi boots này đi khó chịu quá.
このブーツはオーストラリアせいです。
Đôi bốt này là hàng Úc.