Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
ね、テニスはめっちゃ
上手
うま
いんだけど、
水泳
すいえい
はそうでもないのよ。
Cô ấy chơi tennis rất giỏi, nhưng bơi thì không.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
テニス
quần vợt
目茶
めちゃ
rất; cực kỳ; quá
上手い
うまい
khéo léo; giỏi; tài năng; thông minh
水泳
すいえい
bơi lội
そう
có vẻ
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay
水
Thủy
nước
泳
Vịnh
bơi