Dịch nghĩa:
彼女がとてもがっかりした事には、ピクニックの日は雨だった。
Điều khiến cô ấy thất vọng là trời mưa vào ngày đi picnic.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
事
Sự
sự việc; lý do
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
雨
Vũ
mưa