ピクニック
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

dã ngoại

JP: いっしょにピクニックにきませんか。

VI: Bạn có muốn đi picnic cùng tôi không.

Danh từ chung

⚠️Từ lỗi thời (đã cũ)

chuyến đi chơi; đi bộ đường dài

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ピクニックにかない?
Chúng ta đi dã ngoại không?
ピクニックにきたい。
Tôi muốn đi picnic.
ピクニックにかけよう。
Hãy đi picnic nào.
今日きょうはピクニックにもってこいだ。
Hôm nay thật là ngày tuyệt vời để đi picnic.
ピクニックにはもってこいの天気てんきだ。
Thời tiết thật đẹp để đi picnic.
彼女かのじょはピクニックにった。
Cô ấy đã đi dã ngoại.
ピクニックのがやってきた。
Ngày đi picnic đã đến.
ピクニックにきませんか。
Bạn có muốn đi picnic không?
ピクニックは案外あんがいつまらなかった。
Buổi picnic thật sự không thú vị.
ピクニックのにちをめましょう。
Hãy quyết định ngày đi picnic.